LingVo.club
📖+10 XP
🎧+10 XP
+15 XP
Cách ngựa tạo tiếng hí hai tần số (Trình độ A1) — a close up of a horse's face with trees in the background

Cách ngựa tạo tiếng hí hai tần sốCEFR A1

28 thg 3, 2026

Phỏng theo U. Copenhagen, Futurity CC BY 4.0

Ảnh: David Trinks, Unsplash

Trình độ A1 – Sơ cấp
1 phút
52 từ
  • Các nhà khoa học nghiên cứu ngựa.
  • Họ nghe tiếng hí của ngựa.
  • Tiếng hí có hai phần khác nhau.
  • Một phần là âm trầm.
  • Một phần là âm cao hơn.
  • Âm cao trước đây là bí ẩn.
  • Nghiên cứu đã tìm ra nguyên nhân.
  • Phát hiện giúp hiểu tiếng hí hơn.

Từ khó

  • nghiên cứuHoạt động để tìm thông tin mới.
  • tiếng híÂm thanh con ngựa phát ra khi nó kêu.
  • âm trầmTông thấp, nghe dày và nặng.
  • âm caoTông cao, nghe giọng nhẹ hơn.
    âm cao hơn
  • bí ẩnĐiều chưa rõ, khó hiểu.

Mẹo: di chuột, dùng phím Tab hoặc chạm vào các từ được tô sáng trong bài để xem định nghĩa nhanh ngay khi bạn đọc hoặc nghe.

Câu hỏi thảo luận

  • Bạn có thích ngựa không?
  • Bạn đã nghe tiếng ngựa bao giờ chưa?
  • Bạn thích nghe âm cao hay âm trầm hơn?

Bài viết liên quan