LingVo.club
📖+10 XP
🎧+10 XP
+15 XP
Hạn hán làm thu hẹp môi trường sống động vật ở tây nam Hoa Kỳ (Trình độ A1) — wildlife photography of brown buck

Hạn hán làm thu hẹp môi trường sống động vật ở tây nam Hoa KỳCEFR A1

31 thg 5, 2026

Trình độ A1 – Sơ cấp
2 phút
86 từ
  • Hạn hán ở tây nam Hoa Kỳ đang diễn ra.
  • Hạn hán làm thu hẹp môi trường sống nhiều loài.
  • Nghiên cứu dùng dữ liệu GPS kéo dài nhiều năm.
  • Dữ liệu giúp đo diện tích nơi sống loài.
  • Mỗi loài mất phần diện tích sống quan trọng.
  • Tác động ảnh hưởng tới sức sống cá thể động vật.
  • Các loài săn mồi có thể nhạy cảm hơn.
  • Nghiên cứu kêu gọi kế hoạch bảo vệ động vật.
  • Dữ liệu thu từ nhiều nguồn khác nhau.

Từ khó

  • hạn hánthời gian có ít mưa và nước
  • môi trường sốngnơi loài động vật hoặc thực vật sống
  • dữ liệuthông tin ghi lại để phân tích
  • diện tíchkích thước bề mặt hoặc vùng đất được đo
  • săn mồihành vi loài săn để ăn con mồi
  • bảo vệgiữ an toàn, không để bị hại

Mẹo: di chuột, dùng phím Tab hoặc chạm vào các từ được tô sáng trong bài để xem định nghĩa nhanh ngay khi bạn đọc hoặc nghe.

Câu hỏi thảo luận

  • Bạn có lo về hạn hán không?
  • Bạn làm gì để giúp bảo vệ động vật?
  • Bạn đã từng thấy hạn hán ở nơi bạn sống chưa?

Bài viết liên quan