LingVo.club
Trình độ
Mạng mạch não điều khiển biểu cảm khuôn mặt — Trình độ A1 — a close up of a monkey with red eyes

Mạng mạch não điều khiển biểu cảm khuôn mặtCEFR A1

20 thg 1, 2026

Phỏng theo Rockefeller University, Futurity CC BY 4.0

Ảnh: Leon Andov, Unsplash

Trình độ A1 – Sơ cấp
1 phút
55 từ
  • Các nhà khoa học nghiên cứu não.
  • Họ tìm một mạng mạch trong não.
  • Mạng mạch giúp tạo biểu cảm mặt.
  • Nghiên cứu dùng khỉ để quan sát.
  • Họ ghi hoạt động não khi khỉ làm mặt.
  • Các vùng não cùng làm việc phối hợp.
  • Phát hiện có thể giúp giao tiếp cho bệnh nhân.

Từ khó

  • nghiên cứukiểm tra và tìm hiểu theo phương pháp khoa học
  • mạng mạchtập hợp các dây hoặc kết nối trong não
    một mạng mạch
  • biểu cảmđổi nét mặt để cho người khác hiểu cảm xúc
    biểu cảm mặt
  • hoạt độnghành động hoặc công việc đang diễn ra
    hoạt động não
  • phối hợplàm việc cùng nhau để đạt mục tiêu
  • giao tiếptrao đổi thông tin giữa hai người hoặc nhóm

Mẹo: di chuột, dùng phím Tab hoặc chạm vào các từ được tô sáng trong bài để xem định nghĩa nhanh ngay khi bạn đọc hoặc nghe.

Câu hỏi thảo luận

  • Bạn có thấy nghiên cứu về não quan trọng không?
  • Bạn có dễ hiểu biểu cảm mặt của người khác không?
  • Bạn có thích khỉ không?

Bài viết liên quan

Mạng mạch não điều khiển biểu cảm khuôn mặt — Tiếng Việt Trình độ A1 | LingVo.club