LingVo.club
📖+10 XP
🎧+10 XP
+15 XP
Bàn tay robot FORTE nắm đồ dễ vỡ — Trình độ A1 — brown concrete building near green trees during daytime

Bàn tay robot FORTE nắm đồ dễ vỡCEFR A1

20 thg 3, 2026

Phỏng theo UT Austin, Futurity CC BY 4.0

Ảnh: Dan Dennis, Unsplash

Trình độ A1 – Sơ cấp
2 phút
82 từ
  • Các nhà nghiên cứu tại UT Austin phát triển robot.
  • Họ làm một bàn tay robot mềm, khéo léo.
  • Bàn tay này có thể nắm đồ dễ vỡ.
  • Ví dụ như bánh khoai tây chiên và mâm xôi.
  • Ngón tay robot có cảm biến xúc giác bên trong.
  • Cảm biến đo áp suất khi ngón tay kẹp đồ.
  • Hệ thống biết khi vật bắt đầu trượt.
  • Nó giữ đồ mà không làm vỡ.
  • Nhóm công bố thiết kế để người khác dùng.

Từ khó

  • phát triểnlàm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
  • khéo léolàm việc nhẹ nhàng, chính xác và cẩn thận
  • cảm biếnthiết bị cho biết thông tin về môi trường
  • áp suấtlực tác động lên một diện tích nhỏ
  • trượtdi chuyển hoặc rơi vì không giữ chặt
  • công bốcho mọi người biết một thông tin mới

Mẹo: di chuột, dùng phím Tab hoặc chạm vào các từ được tô sáng trong bài để xem định nghĩa nhanh ngay khi bạn đọc hoặc nghe.

Câu hỏi thảo luận

  • Bạn có muốn bàn tay robot nắm đồ dễ vỡ không?
  • Bạn từng thấy robot chưa?
  • Bạn nghĩ robot cần cảm biến không?

Bài viết liên quan