LingVo.club
📖+10 XP
🎧+10 XP
+15 XP
Đợt bùng phát nghi hantavirus trên tàu du lịch (Trình độ A1) — A large cruise ship in a large body of water

Đợt bùng phát nghi hantavirus trên tàu du lịchCEFR A1

11 thg 5, 2026

Phỏng theo Tufts University, Futurity CC BY 4.0

Ảnh: Sean Dogjani, Unsplash

Trình độ A1 – Sơ cấp
2 phút
73 từ
  • Có báo cáo bùng phát trên một tàu du lịch.
  • Nghi ngờ liên quan tới hantavirus.
  • Một số hành khách đã tử vong.
  • Nhân viên y tế đang điều tra nguyên nhân.
  • Virus thường lây từ chuột sang người.
  • Điều tra cũng kiểm tra lây giữa người.
  • Chưa công bố tên tàu và chi tiết xét nghiệm.
  • Những người trên tàu đang được giám sát.
  • Biện pháp gồm lấy mẫu và xét nghiệm.

Từ khó

  • bùng phátsự xuất hiện nhiều ca bệnh nhanh
  • tàu du lịchcon tàu chở khách để đi chơi
  • tử vongmất mạng, không còn sống nữa
  • nhân viên y tếngười làm việc trong ngành y
  • lâytruyền bệnh từ người hoặc động vật
  • xét nghiệmlấy mẫu để kiểm tra có bệnh hay không

Mẹo: di chuột, dùng phím Tab hoặc chạm vào các từ được tô sáng trong bài để xem định nghĩa nhanh ngay khi bạn đọc hoặc nghe.

Câu hỏi thảo luận

  • Bạn đã đi tàu du lịch bao giờ chưa?
  • Bạn có lo lắng khi nghe tin có virus trên tàu không?
  • Nếu ở trên tàu và ốm, bạn sẽ làm gì?

Bài viết liên quan